Žodynas
Išmok veiksmažodžių – kataloniečių

ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
kallistama
Ema kallistab lapse väikeseid jalgu.

treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
allapoole rippuma
Võrkkiik ripub laest alla.

diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
toimuma
Matused toimusid üleeile.

cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
tänama
Ma tänan sind selle eest väga!

làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
töötama
Ta peab kõigi nende failide kallal töötama.

nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
ringi hüppama
Laps hüppab rõõmsalt ringi.

dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
tõlkima
Ta oskab tõlkida kuues keeles.

kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
lõpetama
Kuidas me sellesse olukorda lõpetasime?

viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.

nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
üles tõstma
Ema tõstab oma beebit üles.

đốn
Người công nhân đốn cây.
maha lõikama
Tööline raiub puu maha.
