Žodynas

Išmok veiksmažodžių – kataloniečių

cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
kallistama
Ema kallistab lapse väikeseid jalgu.
cms/verbs-webp/87142242.webp
treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
allapoole rippuma
Võrkkiik ripub laest alla.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
toimuma
Matused toimusid üleeile.
cms/verbs-webp/12991232.webp
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
tänama
Ma tänan sind selle eest väga!
cms/verbs-webp/27564235.webp
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
töötama
Ta peab kõigi nende failide kallal töötama.
cms/verbs-webp/60395424.webp
nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
ringi hüppama
Laps hüppab rõõmsalt ringi.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
tõlkima
Ta oskab tõlkida kuues keeles.
cms/verbs-webp/49585460.webp
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
lõpetama
Kuidas me sellesse olukorda lõpetasime?
cms/verbs-webp/71260439.webp
viết cho
Anh ấy đã viết thư cho tôi tuần trước.
kirjutama
Ta kirjutas mulle eelmisel nädalal.
cms/verbs-webp/15845387.webp
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
üles tõstma
Ema tõstab oma beebit üles.
cms/verbs-webp/128376990.webp
đốn
Người công nhân đốn cây.
maha lõikama
Tööline raiub puu maha.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
läbi astuma
Arstid astuvad igapäevaselt patsiendi juurest läbi.