Žodynas

Išmok veiksmažodžių – prancūzų

cms/verbs-webp/61245658.webp
spring uit
Die vis spring uit die water.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.
cms/verbs-webp/92207564.webp
ry
Hulle ry so vinnig as wat hulle kan.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cms/verbs-webp/91254822.webp
pluk
Sy het ’n appel gepluk.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
cms/verbs-webp/63935931.webp
draai
Sy draai die vleis.
quay
Cô ấy quay thịt.
cms/verbs-webp/122605633.webp
trek weg
Ons bure trek weg.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
cms/verbs-webp/80060417.webp
ry weg
Sy ry weg in haar motor.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.
cms/verbs-webp/120220195.webp
verkoop
Die handelaars verkoop baie goedere.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.
cms/verbs-webp/123953850.webp
red
Die dokters kon sy lewe red.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.
cms/verbs-webp/34664790.webp
verslaan
Die swakker hond is in die geveg verslaan.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.
cms/verbs-webp/113316795.webp
aanteken
Jy moet met jou wagwoord aanteken.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
cms/verbs-webp/114415294.webp
tref
Die fietsryer is getref.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
cms/verbs-webp/129002392.webp
verken
Die ruimtevaarders wil die ruimte verken.
khám phá
Các phi hành gia muốn khám phá vũ trụ.