Žodynas
Išmok veiksmažodžių – prancūzų

spring uit
Die vis spring uit die water.
nhảy ra
Con cá nhảy ra khỏi nước.

ry
Hulle ry so vinnig as wat hulle kan.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.

pluk
Sy het ’n appel gepluk.
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.

draai
Sy draai die vleis.
quay
Cô ấy quay thịt.

trek weg
Ons bure trek weg.
chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.

ry weg
Sy ry weg in haar motor.
lái đi
Cô ấy lái xe đi.

verkoop
Die handelaars verkoop baie goedere.
bán
Các thương nhân đang bán nhiều hàng hóa.

red
Die dokters kon sy lewe red.
cứu
Các bác sĩ đã cứu được mạng anh ấy.

verslaan
Die swakker hond is in die geveg verslaan.
bị đánh bại
Con chó yếu đuối bị đánh bại trong trận chiến.

aanteken
Jy moet met jou wagwoord aanteken.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.

tref
Die fietsryer is getref.
đụng
Người đi xe đạp đã bị đụng.
