Vārdu krājums
Uzziniet darbības vārdus – ungāru

để
Cô ấy để diều của mình bay.
سمحت
هي تسمح لطائرتها الورقية بالطيران.

du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
سافر حول
لقد سافرت كثيرًا حول العالم.

cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
أحتاج
أنا عطشان، أحتاج ماء!

mù
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
أصبح أعمى
الرجل الذي لديه الشارات أصبح أعمى.

làm dễ dàng
Một kỳ nghỉ làm cuộc sống dễ dàng hơn.
يسهل
العطلة تجعل الحياة أسهل.

mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
تتوقع
أختي تتوقع طفلًا.

huấn luyện
Con chó được cô ấy huấn luyện.
تدرب
الكلب يتدرب من قبلها.

đọc
Tôi không thể đọc mà không có kính.
أستطيع قراءة
لا أستطيع قراءة بدون نظارات.

hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
دخن
هو يدخن الأنبوبة.

chọn
Thật khó để chọn đúng người.
يختار
من الصعب اختيار الشخص المناسب.

đánh vần
Các em đang học đánh vần.
تهجئة
الأطفال يتعلمون التهجئة.
