Vārdu krājums
Uzziniet darbības vārdus – kurdu (kurmandži)

đặt
Ngày đã được đặt.
حدد
التاريخ يتم تحديده.

chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
ينتقل
الجار ينتقل.

thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
يغير
ميكانيكي السيارات يغير الإطارات.

nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
يرقصون
هم يرقصون التانغو بحب.

nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
يستورد
يتم استيراد العديد من السلع من دول أخرى.

ký
Anh ấy đã ký hợp đồng.
وقع
وقع على العقد.

nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
حصلت
حصلت على بعض الهدايا.

rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
غادروا
غادر ضيوف العطلة أمس.

thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
تمارس
هي تمارس مهنة غير عادية.

cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
يتم دهسهم
للأسف، العديد من الحيوانات لا تزال تتم دهسها بواسطة السيارات.

chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
يفضل اللعب
الطفل يفضل اللعب وحده.
