Vārdu krājums

Uzziniet darbības vārdus – kurdu (kurmandži)

cms/verbs-webp/96476544.webp
đặt
Ngày đã được đặt.
حدد
التاريخ يتم تحديده.
cms/verbs-webp/5135607.webp
chuyển ra
Hàng xóm đang chuyển ra.
ينتقل
الجار ينتقل.
cms/verbs-webp/122394605.webp
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
يغير
ميكانيكي السيارات يغير الإطارات.
cms/verbs-webp/97188237.webp
nhảy
Họ đang nhảy tango trong tình yêu.
يرقصون
هم يرقصون التانغو بحب.
cms/verbs-webp/121317417.webp
nhập khẩu
Nhiều hàng hóa được nhập khẩu từ các nước khác.
يستورد
يتم استيراد العديد من السلع من دول أخرى.
cms/verbs-webp/89636007.webp
Anh ấy đã ký hợp đồng.
وقع
وقع على العقد.
cms/verbs-webp/96391881.webp
nhận
Cô ấy đã nhận được một số món quà.
حصلت
حصلت على بعض الهدايا.
cms/verbs-webp/86710576.webp
rời đi
Khách nghỉ lễ của chúng tôi đã rời đi ngày hôm qua.
غادروا
غادر ضيوف العطلة أمس.
cms/verbs-webp/859238.webp
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
تمارس
هي تمارس مهنة غير عادية.
cms/verbs-webp/86196611.webp
cán
Rất tiếc, nhiều động vật vẫn bị các xe ô tô cán.
يتم دهسهم
للأسف، العديد من الحيوانات لا تزال تتم دهسها بواسطة السيارات.
cms/verbs-webp/87317037.webp
chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
يفضل اللعب
الطفل يفضل اللعب وحده.
cms/verbs-webp/113253386.webp
thực hiện
Lần này nó không thực hiện được.
نجح
لم ينجح الأمر هذه المرة.