Vārdu krājums
Uzziniet darbības vārdus – portugāļu (PT)

velge
Det er vanskelig å velge den rette.
chọn
Thật khó để chọn đúng người.

sende
Han sender et brev.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.

melde
Alle om bord melder til kapteinen.
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.

sjekke
Han sjekker hvem som bor der.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.

nekte
Barnet nekter maten sin.
từ chối
Đứa trẻ từ chối thức ăn của nó.

kjøre gjennom
Bilen kjører gjennom et tre.
lái xuyên qua
Chiếc xe lái xuyên qua một cây.

dechiffrere
Han dechifrerer småskriften med et forstørrelsesglass.
giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.

måtte
Han må gå av her.
phải
Anh ấy phải xuống ở đây.

svare
Hun svarer alltid først.
trả lời
Cô ấy luôn trả lời trước tiên.

møte
De møtte hverandre først på internettet.
gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.

skryte
Han liker å skryte av pengene sine.
khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
