Вокабулар

Научете ги глаголите – нинорск

cms/verbs-webp/110045269.webp
завершыць
Ён завяршае свой маршрут бегам кожны дзень.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.
cms/verbs-webp/127720613.webp
скучаць
Ён скучае па сваёй дзяўчыне.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.
cms/verbs-webp/111750432.webp
вісець
Абодва вісяць на галіне.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.
cms/verbs-webp/81236678.webp
прапусціць
Яна прапустила важную зустрэчу.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
cms/verbs-webp/113248427.webp
перамагчы
Ён спрабуе перамагчы ў шахматах.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/103883412.webp
схуднуць
Ён шмат схуд.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
cms/verbs-webp/104476632.webp
мыць
Мне не падабаецца мыць пасуду.
rửa
Tôi không thích rửa chén.
cms/verbs-webp/49853662.webp
напісаць
Мастакі напісалі на ўсяй сцяне.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/53284806.webp
думаць па-іншаму
Каб атрымаць успех, часам трэба думаць па-іншаму.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
cms/verbs-webp/61826744.webp
стварыць
Хто стварыў Зямлю?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
cms/verbs-webp/94312776.webp
падарыць
Яна падарыла сваё сэрца.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/78309507.webp
выразаць
Фігуры трэба выразаць.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.