Вокабулар
Научете ги глаголите – нинорск

завершыць
Ён завяршае свой маршрут бегам кожны дзень.
hoàn thành
Anh ấy hoàn thành lộ trình chạy bộ mỗi ngày.

скучаць
Ён скучае па сваёй дзяўчыне.
nhớ
Anh ấy rất nhớ bạn gái của mình.

вісець
Абодва вісяць на галіне.
treo
Cả hai đều treo trên một nhánh cây.

прапусціць
Яна прапустила важную зустрэчу.
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.

перамагчы
Ён спрабуе перамагчы ў шахматах.
chiến thắng
Anh ấy cố gắng chiến thắng trong trò chơi cờ vua.

схуднуць
Ён шмат схуд.
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.

мыць
Мне не падабаецца мыць пасуду.
rửa
Tôi không thích rửa chén.

напісаць
Мастакі напісалі на ўсяй сцяне.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.

думаць па-іншаму
Каб атрымаць успех, часам трэба думаць па-іншаму.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.

стварыць
Хто стварыў Зямлю?
tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?

падарыць
Яна падарыла сваё сэрца.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
