Woordenlijst
Leer werkwoorden – Nynorsk

giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
los op
Hy probeer tevergeefs ’n probleem oplos.

công bố
Quảng cáo thường được công bố trong báo.
publiseer
Advertensies word dikwels in koerante gepubliseer.

rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
vertrek
Die skip vertrek uit die hawe.

lặp lại
Bạn có thể lặp lại điều đó không?
herhaal
Kan jy dit asseblief herhaal?

đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
druk
Die motor het gestop en moes gedruk word.

nghe
Anh ấy đang nghe cô ấy.
luister
Hy luister na haar.

buông
Bạn không được buông tay ra!
laat gaan
Jy moet nie die greep loslaat nie!

say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
dronk raak
Hy raak amper elke aand dronk.

đồng ý
Những người hàng xóm không thể đồng ý với màu sắc.
stem saam
Die bure kon nie oor die kleur saamstem nie.

vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
binnegaan
Die ondergrondse het nou die stasie binngegaan.

chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
verdeel
Hulle verdeel die huishoudelike take onder mekaar.
