Ordforråd
Lær verb – Bulgarian

спрашчаць
Трэба спрашчаць складаныя рэчы для дзяцей.
spraščać
Treba spraščać skladanyja rečy dlia dziaciej.
đơn giản hóa
Bạn cần đơn giản hóa những thứ phức tạp cho trẻ em.

снегапад
Сёння вялікі снегапад.
sniehapad
Sionnia vialiki sniehapad.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.

адбыцца
Тут сталася аварыя.
adbycca
Tut stalasia avaryja.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.

выйсці
Яна выходзіць з машыны.
vyjsci
Jana vychodzić z mašyny.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.

праходзіць
Абодва праходзяць адзін пабач з адным.
prachodzić
Abodva prachodziać adzin pabač z adnym.
đi qua
Hai người đi qua nhau.

слухаць
Ён рады слухаць жывот сваёй бераменнай жонкі.
sluchać
Jon rady sluchać žyvot svajoj bieramiennaj žonki.
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.

патрабаваць
Мой ўнук патрабуе ад мяне многа.
patrabavać
Moj ŭnuk patrabuje ad mianie mnoha.
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.

прымаць
Яна павінна прымаць шмат медыкаменты.
prymać
Jana pavinna prymać šmat miedykamienty.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.

паказваць
Ён паказвае свайму дзіцяці свет.
pakazvać
Jon pakazvaje svajmu dziciaci sviet.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.

дазваляць
Яна дазваляе свой лятачак лятаць.
dazvaliać
Jana dazvaliaje svoj liatačak liatać.
để
Cô ấy để diều của mình bay.

збіваць
Бык збіў чалавека.
zbivać
Byk zbiŭ čalavieka.
quăng ra
Con bò đã quăng người đàn ông ra.
