Ordforråd
Lær verb – portugisisk (PT)

xuất bản
Nhà xuất bản phát hành những tạp chí này.
يصدر
الناشر يصدر هذه المجلات.

cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
انطلق
الطائرة تقلع.

đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
تدفع
الممرضة تدفع المريض في كرسي متحرك.

sợ
Đứa trẻ sợ trong bóng tối.
خاف
الطفل خائف في الظلام.

chứng minh
Anh ấy muốn chứng minh một công thức toán học.
يثبت
يريد أن يثبت صيغة رياضية.

nhổ
Cần phải nhổ cỏ dại ra.
يجب سحب
يجب سحب الأعشاب الضارة.

có
Con gái chúng tôi có sinh nhật hôm nay.
يملك
ابنتنا لديها عيد ميلادها اليوم.

nhận biết
Cô ấy nhận ra ai đó ở bên ngoài.
لاحظت
لاحظت شخصًا خارجًا.

để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
ترك لـ
الأصحاب يتركون كلابهم لي للنزهة.

chuyển đi
Hàng xóm của chúng tôi đang chuyển đi.
ينتقلون
جيراننا ينتقلون.

mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
فقد
انتظر، لقد فقدت محفظتك!
