Słownictwo
Naucz się czasowników – grecki

đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
impozita
Companiile sunt impozitate în diferite moduri.

trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
rata
A ratat șansa pentru un gol.

chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
chạy
Những người chăn bò đang chạy bò bằng ngựa.
conduce
Cowboy-ii conduc vitele cu cai.

lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
conduce
După cumpărături, cei doi conduc spre casă.

chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
chú ý
Phải chú ý đến các biển báo đường bộ.
acorda atenție
Trebuie să acordăm atenție indicatoarelor rutiere.

chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
alerga
Ea aleargă în fiecare dimineață pe plajă.

ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
îmbrățișa
Mama îmbrățișează piciorușele bebelușului.

tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
tiết kiệm
Cô bé đang tiết kiệm tiền tiêu vặt của mình.
economisi
Fata își economisește banii de buzunar.

xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
xảy ra
Đã xảy ra một tai nạn ở đây.
întâmpla
Aici s-a întâmplat un accident.

xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
xây dựng
Bức tường Trung Quốc được xây khi nào?
construi
Când a fost construit Marele Zid al Chinei?

rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
rì rào
Lá rì rào dưới chân tôi.
fosni
Frunzele fosnesc sub picioarele mele.
