Słownictwo

Naucz się czasowników – łotewski

cms/verbs-webp/111792187.webp
chọn
Thật khó để chọn đúng người.
alege
Este greu să alegi pe cel potrivit.
cms/verbs-webp/114231240.webp
nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
minți
El minte des când vrea să vândă ceva.
cms/verbs-webp/58477450.webp
cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
închiria
El închiriază casa lui.
cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
pierde
Așteaptă, ți-ai pierdut portofelul!
cms/verbs-webp/78063066.webp
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
păstra
Îmi păstrez banii în noptieră.
cms/verbs-webp/103910355.webp
ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
sta
Multe persoane stau în cameră.
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
oferi
Scaunele de plajă sunt oferite pentru turiști.
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
anula
Zborul este anulat.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
primi
Ea a primit un cadou foarte frumos.
cms/verbs-webp/51573459.webp
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
accentua
Poți accentua bine ochii cu machiaj.
cms/verbs-webp/104818122.webp
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
repara
El a vrut să repare cablul.
cms/verbs-webp/42212679.webp
làm việc vì
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để có điểm số tốt.
munci pentru
El a muncit din greu pentru notele lui bune.