Słownictwo
Naucz się czasowników – łotewski

chọn
Thật khó để chọn đúng người.
alege
Este greu să alegi pe cel potrivit.

nói dối
Anh ấy thường nói dối khi muốn bán hàng.
minți
El minte des când vrea să vândă ceva.

cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
închiria
El închiriază casa lui.

mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
pierde
Așteaptă, ți-ai pierdut portofelul!

giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
păstra
Îmi păstrez banii în noptieră.

ngồi
Nhiều người đang ngồi trong phòng.
sta
Multe persoane stau în cameră.

cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
oferi
Scaunele de plajă sunt oferite pentru turiști.

hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
anula
Zborul este anulat.

nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
primi
Ea a primit un cadou foarte frumos.

nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.
accentua
Poți accentua bine ochii cu machiaj.

sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
repara
El a vrut să repare cablul.
