Vocabulário

Aprenda advérbios – Vietnamita

cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
O objetivo está lá.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
em todo lugar
Há plástico em todo lugar.
cms/adverbs-webp/164633476.webp
lại
Họ gặp nhau lại.
novamente
Eles se encontraram novamente.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
amanhã
Ninguém sabe o que será amanhã.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
Ele já está dormindo.
cms/adverbs-webp/57758983.webp
một nửa
Ly còn một nửa trống.
meio
O copo está meio vazio.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
algo
Vejo algo interessante!
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
de manhã
Tenho muito estresse no trabalho de manhã.
cms/adverbs-webp/134906261.webp
đã
Ngôi nhà đã được bán.
A casa já foi vendida.
cms/adverbs-webp/98507913.webp
tất cả
Ở đây bạn có thể thấy tất cả các lá cờ của thế giới.
todos
Aqui você pode ver todas as bandeiras do mundo.
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
pela manhã
Tenho que me levantar cedo pela manhã.
cms/adverbs-webp/135100113.webp
luôn
Ở đây luôn có một cái hồ.
sempre
Aqui sempre existiu um lago.