Vocabulário
Aprenda verbos – Esperanto

quyết định
Cô ấy đã quyết định một kiểu tóc mới.
αποφασίζω
Έχει αποφασίσει για μια νέα κόμη.

tạo ra
Ai đã tạo ra Trái Đất?
δημιουργώ
Ποιος δημιούργησε τη Γη;

giải mã
Anh ấy giải mã chữ nhỏ với kính lúp.
αποκρυπτογραφώ
Αποκρυπτογραφεί την μικρογραφία με έναν μεγεθυντικό φακό.

suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
σκέφτομαι δημιουργικά
Για να έχεις επιτυχία, πρέπει μερικές φορές να σκέφτεσαι δημιουργικά.

nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
πηδώ πάνω
Το παιδί πηδάει πάνω.

bắt đầu
Một cuộc sống mới bắt đầu với hôn nhân.
αρχίζω
Ένα νέο βίο αρχίζει με τον γάμο.

đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
ώθω
Το αυτοκίνητο σταμάτησε και έπρεπε να ώθηθει.

đá
Cẩn thận, con ngựa có thể đá!
σκωτώνω
Πρόσεχε, ο άλογος μπορεί να σκωτώσει!

giao
Người giao pizza mang pizza đến.
φέρνω
Ο διανομέας πίτσας φέρνει την πίτσα.

có
Tôi có thể tìm cho bạn một công việc thú vị.
παίρνω
Μπορώ να σου παίρνω μια ενδιαφέρουσα δουλειά.

rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
βγαίνω
Παρακαλώ βγείτε στην επόμενη έξοδο.
