Vocabulário
Aprenda verbos – Estoniano

thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
muutma
Kliimamuutuste tõttu on palju muutunud.

đến lượt
Xin vui lòng đợi, bạn sẽ được đến lượt sớm thôi!
saama korda
Palun oota, saad kohe oma korda!

sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
parandama
Ta tahtis kaablit parandada.

bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
kaitsma
Ema kaitseb oma last.

gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
põhjustama
Alkohol võib põhjustada peavalu.

khoe
Anh ấy thích khoe tiền của mình.
eputama
Ta meeldib eputada oma rahaga.

giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
tapma
Ole ettevaatlik, sa võid selle kirvega kedagi tappa!

tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
otsima
Mida sa ei tea, pead üles otsima.

trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
kogema
Muinasjuturaamatute kaudu saab kogeda paljusid seiklusi.

sửa
Giáo viên sửa bài văn của học sinh.
parandama
Õpetaja parandab õpilaste esseesid.

mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
eksima
Mõtle hoolikalt, et sa ei eksiks!
