Vocabular

Învață adverbe – Vietnameză

cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
dimineața
Trebuie să mă trezesc devreme dimineața.
cms/adverbs-webp/178600973.webp
cái gì đó
Tôi thấy cái gì đó thú vị!
ceva
Văd ceva interesant!
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
în
Ei sar în apă.
cms/adverbs-webp/57457259.webp
ra ngoài
Đứa trẻ ốm không được phép ra ngoài.
afară
Copilul bolnav nu are voie să iasă afară.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
toată ziua
Mama trebuie să lucreze toată ziua.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
împreună
Învățăm împreună într-un grup mic.
cms/adverbs-webp/40230258.webp
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.
prea mult
El a lucrat mereu prea mult.
cms/adverbs-webp/52601413.webp
ở nhà
Đẹp nhất là khi ở nhà!
acasă
Este cel mai frumos acasă!
cms/adverbs-webp/141168910.webp
ở đó
Mục tiêu nằm ở đó.
acolo
Ținta este acolo.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
mâine
Nimeni nu știe ce va fi mâine.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
undeva
Un iepure s-a ascuns undeva.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
în jos
El zboară în jos în vale.