Vocabular

Învață adverbe – Vietnameză

cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
êrens
‘n Haas het êrens weggekruip.
cms/adverbs-webp/121005127.webp
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
in die oggend
Ek het baie stres by die werk in die oggend.
cms/adverbs-webp/96364122.webp
đầu tiên
An toàn luôn được ưu tiên hàng đầu.
eerste
Veiligheid kom eerste.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
in
Hulle spring in die water.
cms/adverbs-webp/176235848.webp
vào
Hai người đó đang đi vào.
in
Die twee kom in.
cms/adverbs-webp/78163589.webp
gần như
Tôi gần như trúng!
amper
Ek het amper getref!
cms/adverbs-webp/166784412.webp
từng
Bạn có từng mất hết tiền của mình vào chứng khoán không?
al ooit
Het jy al ooit al jou geld in aandele verloor?
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
oral
Plastiek is oral.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
die hele dag
Die ma moet die hele dag werk.
cms/adverbs-webp/75164594.webp
thường
Lốc xoáy không thường thấy.
dikwels
Tornado‘s word nie dikwels gesien nie.
cms/adverbs-webp/80929954.webp
nhiều hơn
Trẻ em lớn hơn nhận được nhiều tiền tiêu vặt hơn.
meer
Ouer kinders kry meer sakgeld.
cms/adverbs-webp/174985671.webp
gần như
Bình xăng gần như hết.
amper
Die tenk is amper leeg.