Vocabular
Învață verbele – Persană

đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
замовляти
Вона замовляє собі сніданок.

làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
працювати
Вона працює краще за чоловіка.

chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
містити
Риба, сир та молоко містять багато білка.

giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
giải quyết
Anh ấy cố gắng giải quyết một vấn đề nhưng không thành công.
розв‘язувати
Він намагається розв‘язати проблему.

nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
отримувати
Вона отримала гарний подарунок.

bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
ступати
Я не можу ступити на цю ногу.

dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
вести
Він веде дівчинку за руку.

chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
chạy ra
Cô ấy chạy ra với đôi giày mới.
вибігати
Вона вибігла у нових черевиках.

làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
здивувати
Вона здивувала своїх батьків подарунком.

đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
đến
Nhiều người đến bằng xe du lịch vào kỳ nghỉ.
прибувати
Багато людей прибувають на відпустку автодомами.

học
Những cô gái thích học cùng nhau.
học
Những cô gái thích học cùng nhau.
вчитися
Дівчата люблять вчитися разом.
