Vocabular

Învață verbele – Neerlandeză

cms/verbs-webp/104818122.webp
sửa chữa
Anh ấy muốn sửa chữa dây cáp.
salabot
Viņš gribēja salabot vadu.
cms/verbs-webp/859238.webp
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
praktizēt
Viņa praktizē neparastu profesiju.
cms/verbs-webp/75487437.webp
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
vadīt
Pieredzējušākais tūrists vienmēr vadīja.
cms/verbs-webp/118003321.webp
thăm
Cô ấy đang thăm Paris.
apmeklēt
Viņa apmeklē Parīzi.
cms/verbs-webp/90309445.webp
diễn ra
Lễ tang diễn ra vào hôm kia.
notikt
Bēres notika aizvakar.
cms/verbs-webp/109109730.webp
mang lại
Chó của tôi mang lại cho tôi một con bồ câu.
piegādāt
Mans suns man piegādāja balodi.
cms/verbs-webp/103992381.webp
tìm thấy
Anh ấy tìm thấy cửa mở.
atrast
Viņš atrada savu durvi atvērtas.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
pamosties
Viņš tikko pamodās.
cms/verbs-webp/81973029.webp
khởi xướng
Họ sẽ khởi xướng việc ly hôn của họ.
sākt
Viņi sāks savu šķiršanos.
cms/verbs-webp/100011426.webp
ảnh hưởng
Đừng để bản thân bị người khác ảnh hưởng!
ietekmēt
Nelauj sevi ietekmēt citiem!
cms/verbs-webp/121180353.webp
mất
Chờ chút, bạn đã mất ví!
pazaudēt
Pagaidi, tu esi pazaudējis savu maka!
cms/verbs-webp/127554899.webp
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
dod priekšroku
Mūsu meita nelasa grāmatas; viņa dod priekšroku savam telefonam.