Vocabular
Învață verbele – Rusă

khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
khám phá
Con người muốn khám phá sao Hỏa.
зерттеу
Адамдар Марс планетасын зерттеуге қалайды.

tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
беру
Ол жүрегін береді.

lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.
алу
Ол оған ақшаны құрлы қапты алды.

mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
mở
Bạn có thể mở hộp này giúp tôi không?
ашу
Сізге бұл банканы ашуымыз келеді ме?

nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
nói
Cô ấy đã nói một bí mật cho tôi.
айту
Ол маған сыр айтты.

chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
сәлемдесу
Әйел сәлемдеседі.

cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
мину
Олар мүмкіндігі шектігінде жылдам минуде.

theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
ерімеу
Балабақшалар әрдайым анасының артынан ерімеді.

rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
шығу
Келесі шығарылған жерден шығыңыз.

rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
шығу
Кеме кенге шықты.

giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
көтеру
Ол оған көтерді.
