Vocabular

Învață verbele – Vietnameză

cms/verbs-webp/31726420.webp
quay về
Họ quay về với nhau.
întoarce
Ei se întorc unul către celălalt.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
crea
El a creat un model pentru casă.
cms/verbs-webp/124320643.webp
thấy khó
Cả hai đều thấy khó để nói lời tạm biệt.
găsi dificil
Ambii găsesc greu să își ia rămas bun.
cms/verbs-webp/23468401.webp
đính hôn
Họ đã đính hôn một cách bí mật!
logodi
Ei s-au logodit în secret!
cms/verbs-webp/95938550.webp
mang theo
Chúng tôi đã mang theo một cây thông Giáng sinh.
lua cu sine
Am luat cu noi un brad de Crăciun.
cms/verbs-webp/85631780.webp
quay lại
Anh ấy quay lại để đối diện với chúng tôi.
întoarce
El s-a întors să ne privească.
cms/verbs-webp/122470941.webp
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
trimite
Ți-am trimis un mesaj.
cms/verbs-webp/85191995.webp
hòa thuận
Kết thúc cuộc chiến và cuối cùng hãy hòa thuận!
înțelege
Încetați lupta și înțelegeți-vă în sfârșit!
cms/verbs-webp/111063120.webp
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cunoaște
Câinii străini vor să se cunoască.
cms/verbs-webp/118780425.webp
nếm
Đầu bếp trưởng nếm món súp.
gusta
Bucătarul-șef gustă supa.
cms/verbs-webp/71612101.webp
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
intra
Metroul tocmai a intrat în stație.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
simți
El se simte adesea singur.