Лексика
Изучите глаголы – вьетнамский

giám sát
Mọi thứ ở đây đều được giám sát bằng camera.
تم مراقبة
كل شيء هنا يتم مراقبته بواسطة الكاميرات.

xảy ra
Đã xảy ra điều tồi tệ.
حدث
حدث شيء سيء.

chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
يقسم
يقسمون أعمال المنزل بينهم.

giao
Anh ấy giao pizza tới nhà.
يسلم
هو يسلم البيتزا إلى المنازل.

kết thúc
Tuyến đường kết thúc ở đây.
تنتهي
الطريق تنتهي هنا.

hỏng
Hai chiếc xe bị hỏng trong tai nạn.
تضررت
تضررت سيارتان في الحادث.

nhập
Tôi đã nhập cuộc hẹn vào lịch của mình.
قمت بإدخال
قمت بإدخال الموعد في جدولي.

lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
يكرر
ببغائي يمكنه تكرير اسمي.

giúp đứng dậy
Anh ấy đã giúp anh kia đứng dậy.
ساعد في النهوض
ساعده في النهوض.

phát hiện ra
Con trai tôi luôn phát hiện ra mọi thứ.
يكتشف
ابني دائمًا ما يكتشف كل شيء.

vào
Tàu đang vào cảng.
تدخل
السفينة تدخل الميناء.
