Slovná zásoba
Naučte sa slovesá – kurdčina (kurmándží)

نمائش کرنا
یہاں جدید فن نمائش کیا جاتا ہے۔
trưng bày
Nghệ thuật hiện đại được trưng bày ở đây.

بلانا
میرے اساتذہ مجھے اکثر بلاتے ہیں۔
nhắc đến
Giáo viên của tôi thường nhắc đến tôi.

سفر کرنا
ہم یورپ میں سفر کرنا پسند کرتے ہیں۔
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.

لے جانا
اس نے اس سے راز میں پیسے لے لیے۔
lấy
Cô ấy đã lấy tiền từ anh ấy mà không cho anh ấy biết.

مضبوط کرنا
جمناسٹکس مسلسل کو مضبوط کرتا ہے۔
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.

حد مقرر کرنا
باڑیں ہماری آزادی کو محدود کرتی ہیں۔
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.

ڈھانپنا
بچہ اپنے آپ کو ڈھانپتا ہے۔
che
Đứa trẻ tự che mình.

نکالنا
میں اپنے بٹوے سے بلز نکالتا ہوں۔
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.

سال دہرانا
طالب علم نے ایک سال دہرایا ہے۔
lặp lại
Học sinh đã lặp lại một năm học.

گھناونا سمجھنا
اسے مکڑیاں گھناونی لگتی ہیں۔
ghê tởm
Cô ấy cảm thấy ghê tởm với những con nhện.

پاس ہونا
بچوں کے پاس صرف جیب کا پیسہ ہوتا ہے۔
có sẵn
Trẻ em chỉ có số tiền tiêu vặt ở trong tay.
