Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – litovčina

cms/verbs-webp/75508285.webp
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
uitsien na
Kinders sien altyd uit na sneeu.
cms/verbs-webp/12991232.webp
cảm ơn
Tôi rất cảm ơn bạn vì điều đó!
dank
Ek dank u baie daarvoor!
cms/verbs-webp/87205111.webp
chiếm lấy
Bầy châu chấu đã chiếm lấy.
oorneem
Die sprinkane het oorgeneem.
cms/verbs-webp/113966353.webp
phục vụ
Bồi bàn đang phục vụ thức ăn.
bedien
Die kelner bedien die kos.
cms/verbs-webp/20225657.webp
đòi hỏi
Cháu của tôi đòi hỏi rất nhiều từ tôi.
eis
My kleinkind eis baie van my.
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
sterf
Baie mense sterf in flieks.
cms/verbs-webp/105934977.webp
sản xuất
Chúng tôi sản xuất điện bằng gió và ánh sáng mặt trời.
genereer
Ons genereer elektrisiteit met wind en sonlig.
cms/verbs-webp/119611576.webp
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
tref
Die trein het die motor getref.
cms/verbs-webp/118008920.webp
bắt đầu
Trường học vừa mới bắt đầu cho các em nhỏ.
begin
Skool begin nou net vir die kinders.
cms/verbs-webp/47062117.webp
xoay xở
Cô ấy phải xoay xở với một ít tiền.
oor die weg kom
Sy moet met min geld oor die weg kom.
cms/verbs-webp/123179881.webp
tập luyện
Anh ấy tập luyện mỗi ngày với ván trượt của mình.
oefen
Hy oefen elke dag met sy skateboard.
cms/verbs-webp/122638846.webp
làm câm lời
Bất ngờ đã làm cô ấy câm lời.
stomslaan
Die verrassing slaan haar stom.