Slovná zásoba
Naučte sa slovesá – portugalčina (BR)

chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
lutar
Os atletas lutam um contra o outro.

chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cuidar
Nosso filho cuida muito bem do seu novo carro.

trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
passar
Às vezes, o tempo passa devagar.

đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
exigir
Ele exigiu compensação da pessoa com quem teve um acidente.

nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
olhar
Todos estão olhando para seus telefones.

ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
abraçar
Ele abraça seu velho pai.

tắt
Cô ấy tắt điện.
desligar
Ela desliga a eletricidade.

in
Sách và báo đang được in.
imprimir
Livros e jornais estão sendo impressos.

xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
construir
Eles construíram muita coisa juntos.

đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
passar
A água estava muito alta; o caminhão não conseguiu passar.

biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protestar
As pessoas protestam contra a injustiça.
