Slovná zásoba

Naučte sa slovesá – portugalčina (BR)

cms/verbs-webp/81025050.webp
chiến đấu
Các vận động viên chiến đấu với nhau.
lutar
Os atletas lutam um contra o outro.
cms/verbs-webp/84847414.webp
chăm sóc
Con trai chúng tôi chăm sóc xe mới của mình rất kỹ.
cuidar
Nosso filho cuida muito bem do seu novo carro.
cms/verbs-webp/90539620.webp
trôi qua
Thời gian đôi khi trôi qua chậm rãi.
passar
Às vezes, o tempo passa devagar.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
exigir
Ele exigiu compensação da pessoa com quem teve um acidente.
cms/verbs-webp/99169546.webp
nhìn
Mọi người đều nhìn vào điện thoại của họ.
olhar
Todos estão olhando para seus telefones.
cms/verbs-webp/100298227.webp
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
abraçar
Ele abraça seu velho pai.
cms/verbs-webp/92266224.webp
tắt
Cô ấy tắt điện.
desligar
Ela desliga a eletricidade.
cms/verbs-webp/96668495.webp
in
Sách và báo đang được in.
imprimir
Livros e jornais estão sendo impressos.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
construir
Eles construíram muita coisa juntos.
cms/verbs-webp/90292577.webp
đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
passar
A água estava muito alta; o caminhão não conseguiu passar.
cms/verbs-webp/102168061.webp
biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
protestar
As pessoas protestam contra a injustiça.
cms/verbs-webp/115224969.webp
tha thứ
Tôi tha thứ cho anh ấy những khoản nợ.
perdoar
Eu o perdoo por suas dívidas.