Besedni zaklad

Naučite se glagolov – ukrajinščina

cms/verbs-webp/125402133.webp
докосвам
Той я докосна нежно.
dokosvam
Toĭ ya dokosna nezhno.
chạm
Anh ấy chạm vào cô ấy một cách dịu dàng.
cms/verbs-webp/90554206.webp
докладвам
Тя докладва за скандала на приятелката си.
dokladvam
Tya dokladva za skandala na priyatelkata si.
báo cáo
Cô ấy báo cáo vụ bê bối cho bạn của mình.
cms/verbs-webp/109542274.webp
пускам
Трябва ли да се пускат бежанците на границите?
puskam
Tryabva li da se puskat bezhantsite na granitsite?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/32180347.webp
разглобявам
Нашият син разглобява всичко!
razglobyavam
Nashiyat sin razglobyava vsichko!
tháo rời
Con trai chúng tôi tháo rời mọi thứ!
cms/verbs-webp/61162540.webp
задействам
Димът задейства алармата.
zadeĭstvam
Dimŭt zadeĭstva alarmata.
kích hoạt
Khói đã kích hoạt cảnh báo.
cms/verbs-webp/47969540.webp
осляпявам
Мъжът с значките е осляпял.
oslyapyavam
Mŭzhŭt s znachkite e oslyapyal.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.
cms/verbs-webp/44159270.webp
връщам
Учителят връща есетата на студентите.
vrŭshtam
Uchitelyat vrŭshta esetata na studentite.
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
cms/verbs-webp/42111567.webp
правя грешка
Мисли внимателно, за да не направиш грешка!
pravya greshka
Misli vnimatelno, za da ne napravish greshka!
mắc lỗi
Hãy suy nghĩ cẩn thận để bạn không mắc lỗi!
cms/verbs-webp/38753106.webp
говоря
Не трябва да говорите твърде силно в киното.
govorya
Ne tryabva da govorite tvŭrde silno v kinoto.
nói
Trong rạp chiếu phim, không nên nói to.
cms/verbs-webp/96318456.webp
подарявам
Трябва ли да дам парите си на просяк?
podaryavam
Tryabva li da dam parite si na prosyak?
tặng
Tôi nên tặng tiền cho một người ăn xin không?
cms/verbs-webp/61389443.webp
лежа
Децата лежат заедно в тревата.
lezha
Detsata lezhat zaedno v trevata.
nằm
Các em nằm cùng nhau trên bãi cỏ.
cms/verbs-webp/119417660.webp
вярвам
Много хора вярват в Бог.
vyarvam
Mnogo khora vyarvat v Bog.
tin
Nhiều người tin vào Chúa.