Fjalor

Mësoni Foljet – Vietnamisht

cms/verbs-webp/125400489.webp
ግደፍ
በጻሕቲ ዓዲ ቀትሪ ካብቲ ገማግም ባሕሪ ይወጹ።
rời đi
Khách du lịch rời bãi biển vào buổi trưa.
cms/verbs-webp/117953809.webp
ደው ምባል
ነቲ ደርፊ ክትጻወሮ ኣይትኽእልን’ያ።
chịu đựng
Cô ấy không thể chịu nổi tiếng hát.
cms/verbs-webp/84850955.webp
ለውጢ
ብሰንኪ ለውጢ ክሊማ ብዙሕ ተቐይሩ እዩ።
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
cms/verbs-webp/132125626.webp
ምእማን
ብዙሕ ግዜ ንጓላ ክትበልዕ ከተእምና ኣለዋ።
thuyết phục
Cô ấy thường phải thuyết phục con gái mình ăn.
cms/verbs-webp/17624512.webp
ምልማድ
ህጻናት ኣስናኖም ምሕጻብ ክለምዱ ኣለዎም።
làm quen
Trẻ em cần làm quen với việc đánh răng.
cms/verbs-webp/95543026.webp
ተሳተፉ
ኣብቲ ውድድር ይሳተፍ ኣሎ።
tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
cms/verbs-webp/46602585.webp
መጓዓዝያ
ነተን ብሽክለታታት ኣብ ናሕሲ መኪና ኢና ነጓዕዘን።
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
cms/verbs-webp/28993525.webp
ንዑ
ሕጂ ንዑ!
đến
Hãy đến ngay!
cms/verbs-webp/100565199.webp
ቁርሲ ምብላዕ
ኣብ ዓራትና ቁርሲ ክንበልዕ ንመርጽ።
ăn sáng
Chúng tôi thích ăn sáng trên giường.
cms/verbs-webp/112408678.webp
ዕድመ
ኣብ ዋዜማ ሓድሽ ዓመት ድግስና ንዕድመኩም።
mời
Chúng tôi mời bạn đến bữa tiệc Giao thừa của chúng tôi.
cms/verbs-webp/113418367.webp
ምውሳን
ኣየናይ ጫማ ከም እትኽደን ክትውስን ኣይትኽእልን’ያ።
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
cms/verbs-webp/73880931.webp
ጽሩይ
እቲ ሰራሕተኛ ነቲ መስኮት የጽርዮ ኣሎ።
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.