Ordförråd
Lär dig verb – koreanska

tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
tiến bộ
Ốc sên chỉ tiến bộ rất chậm.
virzīties uz priekšu
Gliemes virzās uz priekšu lēni.

gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
gọi lên
Giáo viên gọi học sinh lên.
izsaukt
Skolotājs izsauc skolēnu.

loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
loại bỏ
Thợ thủ công đã loại bỏ các viên gạch cũ.
noņemt
Amatnieks noņēma vecās flīzes.

đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
paņemt
Bērnu paņem no bērnudārza.

làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
làm việc
Cô ấy làm việc giỏi hơn một người đàn ông.
strādāt
Viņa strādā labāk nekā vīrietis.

thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
apbalvot
Viņu apbalvoja ar medaļu.

mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
mong đợi
Chị tôi đang mong đợi một đứa trẻ.
gaidīt
Mana māsa gaida bērnu.

đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
đi bộ
Anh ấy thích đi bộ trong rừng.
pastaigāties
Viņam patīk pastaigāties pa mežu.

sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
lietot
Viņa katru dienu lieto kosmētikas līdzekļus.

mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
mua
Chúng tôi đã mua nhiều món quà.
pirkt
Mēs esam nopirkuši daudz dāvanu.

quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
quay số
Cô ấy nhấc điện thoại và quay số.
zvanīt
Viņa paņēma telefonu un zvanīja numurā.
