Ordförråd

Lär dig verb – kurdiska (kurmanji)

cms/verbs-webp/124525016.webp
ležet za
Doba jejího mládí leží daleko za ní.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.
cms/verbs-webp/122394605.webp
měnit
Automechanik mění pneumatiky.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.
cms/verbs-webp/75508285.webp
těšit se
Děti se vždy těší na sníh.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/99725221.webp
lhát
Někdy člověk musí lhát v nouzové situaci.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/52919833.webp
jít kolem
Musíte jít kolem tohoto stromu.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.
cms/verbs-webp/101945694.webp
přespat
Chtějí si konečně jednu noc přespat.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
cms/verbs-webp/14733037.webp
vystoupit
Prosím, vystupte na příštím výjezdu.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/68845435.webp
měřit
Toto zařízení měří, kolik konzumujeme.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.
cms/verbs-webp/120370505.webp
vyhodit
Nevyhazuj nic ze šuplíku!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!
cms/verbs-webp/123492574.webp
trénovat
Profesionální sportovci musí trénovat každý den.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.
cms/verbs-webp/33599908.webp
sloužit
Psi rádi slouží svým majitelům.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
cms/verbs-webp/96586059.webp
propustit
Šéf ho propustil.
sa thải
Ông chủ đã sa thải anh ấy.