Ordförråd
Lär dig verb – kurdiska (kurmanji)

ležet za
Doba jejího mládí leží daleko za ní.
ở sau
Thời gian tuổi trẻ của cô ấy đã ở xa phía sau.

měnit
Automechanik mění pneumatiky.
thay đổi
Thợ máy đang thay lốp xe.

těšit se
Děti se vždy těší na sníh.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.

lhát
Někdy člověk musí lhát v nouzové situaci.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.

jít kolem
Musíte jít kolem tohoto stromu.
đi vòng quanh
Bạn phải đi vòng quanh cây này.

přespat
Chtějí si konečně jednu noc přespat.
ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.

vystoupit
Prosím, vystupte na příštím výjezdu.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.

měřit
Toto zařízení měří, kolik konzumujeme.
đo lường
Thiết bị này đo lượng chúng ta tiêu thụ.

vyhodit
Nevyhazuj nic ze šuplíku!
vứt
Đừng vứt bất cứ thứ gì ra khỏi ngăn kéo!

trénovat
Profesionální sportovci musí trénovat každý den.
tập luyện
Vận động viên chuyên nghiệp phải tập luyện mỗi ngày.

sloužit
Psi rádi slouží svým majitelům.
phục vụ
Chó thích phục vụ chủ của mình.
