சொல்லகராதி

வினைச்சொற்களைக் கற்றுக்கொள்ளுங்கள் – செக்

cms/verbs-webp/35700564.webp
kom op
Sy kom die trappe op.
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
cms/verbs-webp/110775013.webp
neerskryf
Sy wil haar besigheidsidee neerskryf.
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
cms/verbs-webp/67095816.webp
saam trek
Die twee beplan om binnekort saam te trek.
sống chung
Hai người đó đang lên kế hoạch sống chung sớm.
cms/verbs-webp/80552159.webp
werk
Die motorfiets is stukkend; dit werk nie meer nie.
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
cms/verbs-webp/121820740.webp
begin
Die stappers het vroeg in die oggend begin.
bắt đầu
Những người leo núi bắt đầu từ sáng sớm.
cms/verbs-webp/124458146.webp
oorlaat
Die eienaars laat hulle honde vir my oor vir ’n stap.
để cho
Các chủ nhân để chó của họ cho tôi dắt đi dạo.
cms/verbs-webp/41019722.webp
ry huis toe
Na inkopies doen, ry die twee huis toe.
lái về nhà
Sau khi mua sắm, họ lái xe về nhà.
cms/verbs-webp/117491447.webp
hang af
Hy is blind en hang af van buite hulp.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
cms/verbs-webp/84819878.webp
beleef
Jy kan baie avonture deur sprokiesboeke beleef.
trải nghiệm
Bạn có thể trải nghiệm nhiều cuộc phiêu lưu qua sách cổ tích.
cms/verbs-webp/121102980.webp
saamry
Mag ek saam met jou ry?
đi cùng
Tôi có thể đi cùng với bạn không?
cms/verbs-webp/110233879.webp
skep
Hy het ’n model vir die huis geskep.
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
cms/verbs-webp/120978676.webp
afbrand
Die vuur sal baie van die woud afbrand.
cháy
Lửa sẽ thiêu cháy nhiều khu rừng.