Talasalitaan

Alamin ang mga Pandiwa – Lithuanian

cms/verbs-webp/122290319.webp
opsy sit
Ek wil elke maand ’n bietjie geld opsy sit vir later.
dành dụm
Tôi muốn dành dụm một ít tiền mỗi tháng cho sau này.
cms/verbs-webp/86064675.webp
druk
Die motor het gestop en moes gedruk word.
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
cms/verbs-webp/122470941.webp
stuur
Ek het vir jou ’n boodskap gestuur.
gửi
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn.
cms/verbs-webp/91442777.webp
trap op
Ek kan nie met hierdie voet op die grond trap nie.
bước lên
Tôi không thể bước chân này lên mặt đất.
cms/verbs-webp/55269029.webp
mis
Hy het die spyker gemis en homself beseer.
trượt sót
Anh ấy trượt sót đinh và bị thương.
cms/verbs-webp/47802599.webp
verkies
Baie kinders verkies lekkers bo gesonde dinge.
ưa thích
Nhiều trẻ em ưa thích kẹo hơn là thực phẩm lành mạnh.
cms/verbs-webp/118485571.webp
doen vir
Hulle wil iets vir hulle gesondheid doen.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.
cms/verbs-webp/106231391.webp
doodmaak
Die bakterieë is doodgemaak na die eksperiment.
giết
Vi khuẩn đã bị giết sau thí nghiệm.
cms/verbs-webp/58292283.webp
eis
Hy eis vergoeding.
đòi hỏi
Anh ấy đang đòi hỏi bồi thường.
cms/verbs-webp/86583061.webp
betaal
Sy het met ’n kredietkaart betaal.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/65840237.webp
stuur
Die goedere sal in ’n pakkie aan my gestuur word.
gửi
Hàng hóa sẽ được gửi cho tôi trong một gói hàng.
cms/verbs-webp/47969540.webp
blind word
Die man met die merke het blind geword.
Người đàn ông có huy hiệu đã mù.