Kelime bilgisi

Zarfları Öğrenin – Slovakça

cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
alla
Ta lendab orgu alla.
cms/adverbs-webp/145004279.webp
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.
kuskile
Need rajad ei vii kuskile.
cms/adverbs-webp/102260216.webp
ngày mai
Không ai biết ngày mai sẽ ra sao.
homme
Keegi ei tea, mis saab homme.
cms/adverbs-webp/67795890.webp
vào
Họ nhảy vào nước.
sisse
Nad hüppavad vette sisse.
cms/adverbs-webp/76773039.webp
quá nhiều
Công việc trở nên quá nhiều đối với tôi.
liiga palju
Tööd on minu jaoks liiga palju.
cms/adverbs-webp/23025866.webp
cả ngày
Mẹ phải làm việc cả ngày.
terve päev
Ema peab terve päeva töötama.
cms/adverbs-webp/96228114.webp
bây giờ
Tôi nên gọi cho anh ấy bây giờ phải không?
praegu
Kas peaksin teda praegu helistama?
cms/adverbs-webp/178519196.webp
vào buổi sáng
Tôi phải thức dậy sớm vào buổi sáng.
hommikul
Pean varakult hommikul üles tõusma.
cms/adverbs-webp/124269786.webp
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.
koju
Sõdur tahab minna koju oma pere juurde.
cms/adverbs-webp/176427272.webp
xuống
Anh ấy rơi xuống từ trên cao.
alla
Ta kukub ülalt alla.
cms/adverbs-webp/140125610.webp
mọi nơi
Nhựa đang ở mọi nơi.
igal pool
Plastik on igal pool.
cms/adverbs-webp/132510111.webp
vào ban đêm
Mặt trăng chiếu sáng vào ban đêm.
öösel
Kuu paistab öösel.