Kelime bilgisi

Fiilleri Öğrenin – Boşnakça

cms/verbs-webp/104825562.webp
agordi
Vi devas agordi la horloĝon.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.
cms/verbs-webp/82811531.webp
fumi
Li fumas pipon.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.
cms/verbs-webp/125884035.webp
surprizi
Ŝi surprizis siajn gepatrojn per donaco.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
cms/verbs-webp/67880049.webp
lasi
Vi ne devas lasi la tenilon!
buông
Bạn không được buông tay ra!
cms/verbs-webp/78973375.webp
akiri malsanan ateston
Li devas akiri malsanan ateston de la kuracisto.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.
cms/verbs-webp/90617583.webp
suprenporti
Li suprenportas la pakaĵon laŭ la ŝtuparo.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.
cms/verbs-webp/113671812.webp
kunhavi
Ni devas lerni kunhavi nian riĉaĵon.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
cms/verbs-webp/75487437.webp
gvidi
La plej sperta montmarŝanto ĉiam gvidas.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
cms/verbs-webp/1422019.webp
ripeti
Mia papago povas ripeti mian nomon.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
cms/verbs-webp/99725221.webp
mensogi
Foje oni devas mensogi en urĝa situacio.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.
cms/verbs-webp/107407348.webp
vojaĝi ĉirkaŭ
Mi multe vojaĝis ĉirkaŭ la mondo.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
cms/verbs-webp/8451970.webp
diskuti
La kolegoj diskutas la problemon.
thảo luận
Các đồng nghiệp đang thảo luận về vấn đề.