Kelime bilgisi
Fiilleri Öğrenin – Boşnakça

agordi
Vi devas agordi la horloĝon.
đặt
Bạn cần đặt đồng hồ.

fumi
Li fumas pipon.
hút thuốc
Anh ấy hút một cây thuốc lào.

surprizi
Ŝi surprizis siajn gepatrojn per donaco.
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.

lasi
Vi ne devas lasi la tenilon!
buông
Bạn không được buông tay ra!

akiri malsanan ateston
Li devas akiri malsanan ateston de la kuracisto.
lấy giấy bệnh
Anh ấy phải lấy giấy bệnh từ bác sĩ.

suprenporti
Li suprenportas la pakaĵon laŭ la ŝtuparo.
mang lên
Anh ấy mang gói hàng lên cầu thang.

kunhavi
Ni devas lerni kunhavi nian riĉaĵon.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.

gvidi
La plej sperta montmarŝanto ĉiam gvidas.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.

ripeti
Mia papago povas ripeti mian nomon.
lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.

mensogi
Foje oni devas mensogi en urĝa situacio.
nói dối
Đôi khi ta phải nói dối trong tình huống khẩn cấp.

vojaĝi ĉirkaŭ
Mi multe vojaĝis ĉirkaŭ la mondo.
du lịch vòng quanh
Tôi đã du lịch nhiều vòng quanh thế giới.
