Kelime bilgisi

Fiilleri Öğrenin – Kürtçe (Kurmançça)

cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
يتم اصطحاب
يتم اصطحاب الطفل من الروضة.
cms/verbs-webp/72855015.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
يتلقى
تلقت هدية جميلة جدًا.
cms/verbs-webp/87301297.webp
nâng
Cái container được nâng lên bằng cần cẩu.
رفع
يتم رفع الحاوية بواسطة رافعة.
cms/verbs-webp/100585293.webp
quay lại
Bạn phải quay xe lại ở đây.
استدار
يجب أن تدير السيارة هنا.
cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
كفى
السلطة تكفيني للغداء.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
يشعر
هو غالبًا ما يشعر بالوحدة.
cms/verbs-webp/91254822.webp
hái
Cô ấy đã hái một quả táo.
اختارت
اختارت تفاحة.
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
تخرج
هي تخرج من السيارة.
cms/verbs-webp/93947253.webp
chết
Nhiều người chết trong phim.
يموت
الكثير من الناس يموتون في الأفلام.
cms/verbs-webp/109657074.webp
đuổi đi
Một con thiên nga đuổi một con khác đi.
يطرد
أحد البجع يطرد الآخر.
cms/verbs-webp/125884035.webp
làm ngạc nhiên
Cô ấy làm bất ngờ cha mẹ mình với một món quà.
فاجأ
فاجأت والديها بهدية.
cms/verbs-webp/108556805.webp
nhìn xuống
Tôi có thể nhìn xuống bãi biển từ cửa sổ.
نظرت لأسفل
استطعت أن أنظر إلى الشاطئ من النافذة.