Kelime bilgisi
Fiilleri Öğrenin – Nynorsk

ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
preferir
Nossa filha não lê livros; ela prefere o telefone.

hoạt động
Viên thuốc của bạn đã hoạt động chưa?
funcionar
Seus tablets já estão funcionando?

cho thuê
Anh ấy đang cho thuê ngôi nhà của mình.
alugar
Ele está alugando sua casa.

chơi
Đứa trẻ thích chơi một mình hơn.
brincar
A criança prefere brincar sozinha.
