ذخیرہ الفاظ

فعل سیکھیں – چیک

cms/verbs-webp/90893761.webp
giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
løyse
Detektiven løyser saka.
cms/verbs-webp/95190323.webp
bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
stemme
Ein stemmer for eller imot ein kandidat.
cms/verbs-webp/59121211.webp
gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
ringje på
Kven ringde på dørklokka?
cms/verbs-webp/104907640.webp
đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
hente
Barnet blir henta frå barnehagen.
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
reise
Vi likar å reise gjennom Europa.
cms/verbs-webp/87153988.webp
quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
fremje
Vi treng å fremje alternativ til biltrafikk.
cms/verbs-webp/59066378.webp
chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
legge merke til
Ein må legge merke til trafikkskilt.
cms/verbs-webp/79322446.webp
giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
introdusere
Han introduserer den nye kjæresta si til foreldra sine.
cms/verbs-webp/63244437.webp
che
Cô ấy che mặt mình.
dekke
Ho dekkjer ansiktet sitt.
cms/verbs-webp/40946954.webp
sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
sortere
Han likar å sortere frimerka sine.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
påta seg
Eg har påtatt meg mange reiser.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
akseptere
Nokre folk vil ikkje akseptere sanninga.