ذخیرہ الفاظ
فعل سیکھیں – چیک

giải quyết
Thám tử giải quyết vụ án.
løyse
Detektiven løyser saka.

bỏ phiếu
Người ta bỏ phiếu cho hoặc chống lại một ứng viên.
stemme
Ein stemmer for eller imot ein kandidat.

gọi
Ai đã gọi chuông cửa?
ringje på
Kven ringde på dørklokka?

đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
hente
Barnet blir henta frå barnehagen.

du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
reise
Vi likar å reise gjennom Europa.

quảng cáo
Chúng ta cần quảng cáo các phương thức thay thế cho giao thông xe hơi.
fremje
Vi treng å fremje alternativ til biltrafikk.

chú ý đến
Phải chú ý đến các biển báo giao thông.
legge merke til
Ein må legge merke til trafikkskilt.

giới thiệu
Anh ấy đang giới thiệu bạn gái mới của mình cho bố mẹ.
introdusere
Han introduserer den nye kjæresta si til foreldra sine.

che
Cô ấy che mặt mình.
dekke
Ho dekkjer ansiktet sitt.

sắp xếp
Anh ấy thích sắp xếp tem của mình.
sortere
Han likar å sortere frimerka sine.

tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
påta seg
Eg har påtatt meg mange reiser.
