ذخیرہ الفاظ
فعل سیکھیں – ترکش

trả lời
Học sinh trả lời câu hỏi.
أجاب
الطالب أجاب على السؤال.

phát biểu
Chính trị gia đang phát biểu trước nhiều sinh viên.
يلقي خطبة
السياسي يلقي خطبة أمام العديد من الطلاب.

ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
تحتضن
الأم تحتضن قدمي الطفل الصغيرتين.

ngủ nướng
Họ muốn cuối cùng được ngủ nướng một đêm.
نام
يريدون أن يناموا أخيرًا لليلة واحدة.

tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
حفظ
أطفالي قد حفظوا مالهم بأنفسهم.

biểu tình
Mọi người biểu tình chống bất công.
يحتج
الناس يحتجون ضد الظلم.

kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
يفحص
هو يفحص من يعيش هناك.

truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
يلاحق
الرعاة يلاحقون الخيول.

nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
قل
لدي شيء مهم أود أن أقوله لك.

đi xuyên qua
Nước cao quá; xe tải không thể đi xuyên qua.
يمر
الماء كان عاليًا؛ الشاحنة لم تستطع أن تمر.

nhảy lên
Con bò đã nhảy lên một con khác.
قفزت على
قفزت البقرة على أخرى.
