Từ vựng
Học động từ – Catalan

agrair
Ell li va agrair amb flors.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.

ignorar
El nen ignora les paraules de la seva mare.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.

buscar
Allò que no saps, has de buscar-ho.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.

mentir
Ell va mentir a tothom.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.

representar
Els advocats representen els seus clients al tribunal.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.

oferir
Què m’ofereixes pel meu peix?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?

esperar amb il·lusió
Els nens sempre esperen amb il·lusió la neu.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.

embriagar-se
Ell s’embriaga gairebé cada vespre.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.

conèixer
Els gossos estranys volen conèixer-se.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.

rebre
Va rebre un regal molt bonic.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.

protegir
La mare protegeix el seu fill.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
