Từ vựng

Học động từ – Catalan

cms/verbs-webp/101158501.webp
agrair
Ell li va agrair amb flors.
cảm ơn
Anh ấy đã cảm ơn cô ấy bằng hoa.
cms/verbs-webp/71883595.webp
ignorar
El nen ignora les paraules de la seva mare.
bỏ qua
Đứa trẻ bỏ qua lời của mẹ nó.
cms/verbs-webp/47241989.webp
buscar
Allò que no saps, has de buscar-ho.
tra cứu
Những gì bạn không biết, bạn phải tra cứu.
cms/verbs-webp/90419937.webp
mentir
Ell va mentir a tothom.
nói dối
Anh ấy đã nói dối mọi người.
cms/verbs-webp/68779174.webp
representar
Els advocats representen els seus clients al tribunal.
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
cms/verbs-webp/77581051.webp
oferir
Què m’ofereixes pel meu peix?
đề nghị
Bạn đang đề nghị gì cho con cá của tôi?
cms/verbs-webp/75508285.webp
esperar amb il·lusió
Els nens sempre esperen amb il·lusió la neu.
mong chờ
Trẻ con luôn mong chờ tuyết rơi.
cms/verbs-webp/84506870.webp
embriagar-se
Ell s’embriaga gairebé cada vespre.
say rượu
Anh ấy say rượu gần như mỗi tối.
cms/verbs-webp/111063120.webp
conèixer
Els gossos estranys volen conèixer-se.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/72855015.webp
rebre
Va rebre un regal molt bonic.
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà rất đẹp.
cms/verbs-webp/74176286.webp
protegir
La mare protegeix el seu fill.
bảo vệ
Người mẹ bảo vệ con của mình.
cms/verbs-webp/124053323.webp
enviar
Ell està enviant una carta.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.