Từ vựng
Học động từ – Đức

pikir
Anda harus banyak berpikir dalam catur.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.

membayar
Dia membayar dengan kartu kredit.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.

memberikan
Dia memberikan hatinya.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.

mengkonfirmasi
Dia bisa mengkonfirmasi kabar baik kepada suaminya.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.

menulis di seluruh
Para seniman telah menulis di seluruh dinding.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.

mengenal
Anjing yang asing ingin saling mengenal.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.

meninggalkan
Dia meninggalkan seiris pizza untukku.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.

memeluk
Dia memeluk ayah tuanya.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.

menawarkan
Dia menawarkan untuk menyiram bunga.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.

mengirim
Dia sedang mengirim surat.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.

mengatur ulang
Segera kita harus mengatur ulang jam lagi.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
