Từ vựng

Học động từ – Đức

cms/verbs-webp/119425480.webp
pikir
Anda harus banyak berpikir dalam catur.
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
cms/verbs-webp/86583061.webp
membayar
Dia membayar dengan kartu kredit.
trả
Cô ấy trả bằng thẻ tín dụng.
cms/verbs-webp/94312776.webp
memberikan
Dia memberikan hatinya.
tặng
Cô ấy tặng đi trái tim mình.
cms/verbs-webp/105224098.webp
mengkonfirmasi
Dia bisa mengkonfirmasi kabar baik kepada suaminya.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.
cms/verbs-webp/49853662.webp
menulis di seluruh
Para seniman telah menulis di seluruh dinding.
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
cms/verbs-webp/111063120.webp
mengenal
Anjing yang asing ingin saling mengenal.
làm quen
Những con chó lạ muốn làm quen với nhau.
cms/verbs-webp/124274060.webp
meninggalkan
Dia meninggalkan seiris pizza untukku.
để lại
Cô ấy để lại cho tôi một lát pizza.
cms/verbs-webp/100298227.webp
memeluk
Dia memeluk ayah tuanya.
ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
cms/verbs-webp/59250506.webp
menawarkan
Dia menawarkan untuk menyiram bunga.
đề nghị
Cô ấy đề nghị tưới nước cho các bông hoa.
cms/verbs-webp/124053323.webp
mengirim
Dia sedang mengirim surat.
gửi
Anh ấy đang gửi một bức thư.
cms/verbs-webp/122224023.webp
mengatur ulang
Segera kita harus mengatur ulang jam lagi.
đặt lại
Sắp tới chúng ta sẽ phải đặt lại đồng hồ.
cms/verbs-webp/97335541.webp
berkomentar
Dia berkomentar tentang politik setiap hari.
bình luận
Anh ấy bình luận về chính trị mỗi ngày.