Từ vựng

Học động từ – Tây Ban Nha

cms/verbs-webp/104302586.webp
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.
ተመለስ
እቲ ለውጢ ተመሊሰ ረኺበዮ።
cms/verbs-webp/58993404.webp
về nhà
Anh ấy về nhà sau khi làm việc.
ናብ ገዛኻ ኪድ
ድሕሪ ስራሕ ናብ ገዝኡ ይኸይድ።
cms/verbs-webp/74916079.webp
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.
ተመሊከ
ብጥምቀት ተመሊከ።
cms/verbs-webp/130938054.webp
che
Đứa trẻ tự che mình.
ሽፋን
እቲ ቆልዓ ንርእሱ ይሽፍን።
cms/verbs-webp/58883525.webp
vào
Mời vào!
እቶ
እቶ!
cms/verbs-webp/101812249.webp
vào
Cô ấy vào biển.
ኣቲኻ ኣቲኻ
ናብ ባሕሪ ትኣቱ።
cms/verbs-webp/103883412.webp
giảm cân
Anh ấy đã giảm rất nhiều cân.
ክብደት ሰብነት ምጉዳል
ብዙሕ ክብደቱ ኣጉዲሉ እዩ።
cms/verbs-webp/82378537.webp
tiêu huỷ
Những lốp cao su cũ này phải được tiêu huỷ riêng biệt.
ምጉሓፍ
እዞም ኣረጊት ናይ ጎማ ጎማታት ብፍሉይ ክጉሓፉ ኣለዎም።
cms/verbs-webp/103719050.webp
phát triển
Họ đang phát triển một chiến lược mới.
ምምዕባል
ሓዱሽ ስትራቴጂ ይምዕብሉ ኣለው።
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
መንገዲ ምምላስ ሓደ ሰብ ረኸብ
ናይ ምምላስ መንገደይ ክረክብ ኣይክእልን’የ።
cms/verbs-webp/859238.webp
thực hiện
Cô ấy thực hiện một nghề nghiệp khác thường.
ምውስዋስ ኣካላት
ዘይተለምደ ሞያ ትሰርሕ።
cms/verbs-webp/124740761.webp
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
ደው ምባል
እታ ሰበይቲ ንሓንቲ መኪና ደው ትብል።