Từ vựng
Học động từ – Estonia

kéo
Anh ấy kéo xe trượt tuyết.
ስሕበት
ንሱ ድማ ነቲ ስልዝ ይስሕቦ።

gặp
Họ lần đầu tiên gặp nhau trên mạng.
ርክብ
መጀመርያ ኣብ ኢንተርነት ተራኺቦም።

đánh thuế
Các công ty được đánh thuế theo nhiều cách khác nhau.
ግብሪ
ትካላት ብዝተፈላለየ መንገዲ ግብሪ ይኽፈላ።

nhảy nô đùa
Đứa trẻ đang nhảy nô đùa với niềm vui.
ዘሊልካ ምዝላል
እቲ ቆልዓ ብሓጎስ ይዘልል ኣሎ።

lặp lại
Con vẹt của tôi có thể lặp lại tên của tôi.
ምድግጋም
ፓፓጋሎይ ስመይ ክደግም ይኽእል እዩ።

có nghĩa
Huy hiệu trên sàn nhà này có nghĩa là gì?
ማለት
እዚ ኣብ መሬት ዘሎ ምልክት እንታይ ማለት እዩ?

chỉ trích
Sếp chỉ trích nhân viên.
ነቐፍ
እቲ ሓላፊ ነቲ ሰራሕተኛ ይነቕፎ።

có thể
Đứa bé có thể tưới nước cho hoa.
ይኽእል እዩ
እቲ ንእሽቶ ድሮ ነቲ ዕምባባታት ማይ ከስትዮ ይኽእል እዩ።

chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
ናብ
እታ ጓል ናብ ኣዲኣ ገጻ ትጎዪ።

tham gia
Anh ấy đang tham gia cuộc đua.
ተሳተፉ
ኣብቲ ውድድር ይሳተፍ ኣሎ።

vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
ኣእትዉ
ናብ ክፍሊ ሆቴል ይኣቱ።
