Từ vựng

Học động từ – Hungary

cms/verbs-webp/43577069.webp
nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
көтеру
Ол жерден біреуді көтереді.
cms/verbs-webp/104820474.webp
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
тыңдау
Оның дыбысы тамаша тыңдайды.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
алу
Ол зардапта жақсы пенсия алады.
cms/verbs-webp/74009623.webp
kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
сынау
Автокес сынақ ортасында.
cms/verbs-webp/28581084.webp
treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
асып түсу
Мұздар үй шатыранынан асып түседі.
cms/verbs-webp/29285763.webp
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
жою
Бұл компанияда көп позициялар жақында жойылады.
cms/verbs-webp/104135921.webp
vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
кіру
Ол қонақ үйінің бөлмесіне кіреді.
cms/verbs-webp/112444566.webp
nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
сөйлесу
Кез келген адам оған сөйлескен жөн.
cms/verbs-webp/119406546.webp
nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
алу
Ол әдемі сыйлық алды.
cms/verbs-webp/108350963.webp
làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
байыту
Ашықтар біздің тамағымызды байытады.
cms/verbs-webp/119425480.webp
nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
ойлау
Шахматта көп ойлау керек.
cms/verbs-webp/115029752.webp
lấy ra
Tôi lấy tiền ra khỏi ví.
алу
Мен өз тамағымнан есептерді аладым.