Từ vựng
Học động từ – Hungary

nhặt
Cô ấy nhặt một thứ gì đó từ mặt đất.
көтеру
Ол жерден біреуді көтереді.

nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
тыңдау
Оның дыбысы тамаша тыңдайды.

nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
алу
Ол зардапта жақсы пенсия алады.

kiểm tra
Chiếc xe đang được kiểm tra trong xưởng.
сынау
Автокес сынақ ортасында.

treo xuống
Những viên đá treo xuống từ mái nhà.
асып түсу
Мұздар үй шатыранынан асып түседі.

loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
жою
Бұл компанияда көп позициялар жақында жойылады.

vào
Anh ấy vào phòng khách sạn.
кіру
Ол қонақ үйінің бөлмесіне кіреді.

nói chuyện
Ai đó nên nói chuyện với anh ấy; anh ấy cô đơn quá.
сөйлесу
Кез келген адам оған сөйлескен жөн.

nhận
Cô ấy đã nhận một món quà đẹp.
алу
Ол әдемі сыйлық алды.

làm giàu
Gia vị làm giàu thức ăn của chúng ta.
байыту
Ашықтар біздің тамағымызды байытады.

nghĩ
Bạn phải suy nghĩ nhiều khi chơi cờ vua.
ойлау
Шахматта көп ойлау керек.
