Từ vựng
Học động từ – Hàn

करणे
त्यांना त्यांच्या आरोग्यासाठी काहीतरी करायचं आहे.
Karaṇē
tyānnā tyān̄cyā ārōgyāsāṭhī kāhītarī karāyacaṁ āhē.
làm cho
Họ muốn làm gì đó cho sức khỏe của họ.

महत्व देणे
तुम्ही आजूबाजूला साजारीने तुमच्या डोळ्यांच्या महत्त्वाची स्पष्टता करू शकता.
Mahatva dēṇē
tumhī ājūbājūlā sājārīnē tumacyā ḍōḷyān̄cyā mahattvācī spaṣṭatā karū śakatā.
nhấn mạnh
Bạn có thể nhấn mạnh đôi mắt của mình tốt bằng cách trang điểm.

पोहोचू
तो सटीवरती पोहोचला.
Pōhōcū
tō saṭīvaratī pōhōcalā.
đến
Anh ấy đã đến đúng giờ.

सोडणे
अनेक इंग्रज लोक EU सोडण्याची इच्छा आहे.
Sōḍaṇē
anēka iṅgraja lōka EU sōḍaṇyācī icchā āhē.
rời đi
Nhiều người Anh muốn rời khỏi EU.

आनंद घेणे
ती जीवनाचा आनंद घेते.
Ānanda ghēṇē
tī jīvanācā ānanda ghētē.
thưởng thức
Cô ấy thưởng thức cuộc sống.

परत येणे
बुमेरंग परत आलं.
Parata yēṇē
bumēraṅga parata ālaṁ.
trở lại
Con lạc đà trở lại.

पुष्टी करण
ती तिच्या पतीला चांगल्या बातम्याची पुष्टी केली.
Puṣṭī karaṇa
tī ticyā patīlā cāṅgalyā bātamyācī puṣṭī kēlī.
xác nhận
Cô ấy có thể xác nhận tin tốt cho chồng mình.

सुंजवणे
दाताला इंजेक्शनाने सुंजवले जाते.
Sun̄javaṇē
dātālā in̄jēkśanānē sun̄javalē jātē.
vẽ
Tôi đã vẽ một bức tranh đẹp cho bạn!

बाहेर पडणे
कृपया पुढील ऑफ-रॅम्पवर बाहेर पडा.
Bāhēra paḍaṇē
kr̥payā puḍhīla ŏpha-rĕmpavara bāhēra paḍā.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.

संरक्षण करणे
मुलांना संरक्षित केले पाहिजे.
Sanrakṣaṇa karaṇē
mulānnā sanrakṣita kēlē pāhijē.
bảo vệ
Trẻ em phải được bảo vệ.

वाट पाहणे
ती बसासाठी वाट पाहत आहे.
Vāṭa pāhaṇē
tī basāsāṭhī vāṭa pāhata āhē.
chờ
Cô ấy đang chờ xe buýt.
