Từ vựng
Học động từ – Marathi

kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
kết hợp
Khóa học ngôn ngữ kết hợp sinh viên từ khắp nơi trên thế giới.
об‘єднувати
Мовний курс об‘єднує студентів з усього світу.

giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
giữ
Tôi giữ tiền trong tủ đêm của mình.
тримати
Я тримаю свої гроші в комоді.

nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
nâng lên
Người mẹ nâng đứa bé lên.
піднімати
Мати піднімає свою дитину.

chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
chọn
Cô ấy chọn một cặp kính râm mới.
вибирати
Вона вибирає нові сонячні окуляри.

tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
зміцнювати
Гімнастика зміцнює м‘язи.

chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
chạy chậm
Đồng hồ chạy chậm vài phút.
відставати
Годинник відставає на декілька хвилин.

loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
loại trừ
Nhóm đã loại trừ anh ấy.
виключати
Група його виключає.

trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
trừng phạt
Cô ấy đã trừng phạt con gái mình.
карати
Вона покарала свою доньку.

đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
đốt cháy
Anh ấy đã đốt một cây diêm.
запалити
Він запалив сірник.

vào
Cô ấy vào biển.
vào
Cô ấy vào biển.
входити
Вона входить у море.

chạy
Vận động viên chạy.
chạy
Vận động viên chạy.
бігти
Атлет біжить.
