Từ vựng

Học động từ – Slovak

cms/verbs-webp/71612101.webp
vstúpiť
Metro práve vstúpilo na stanicu.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.
cms/verbs-webp/132305688.webp
plytvať
Energiou by sa nemalo plytvať.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.
cms/verbs-webp/113811077.webp
priniesť
On jej vždy prináša kvety.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
cms/verbs-webp/87994643.webp
prejsť
Skupina prešla cez most.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.
cms/verbs-webp/104820474.webp
znieť
Jej hlas znie fantasticky.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.
cms/verbs-webp/118011740.webp
stavať
Deti stavajú vysokú vežu.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.
cms/verbs-webp/109542274.webp
vpustiť
Mali by byť utečenci vpustení na hraniciach?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?
cms/verbs-webp/120282615.webp
investovať
Kam by sme mali investovať naše peniaze?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?
cms/verbs-webp/107996282.webp
odkazovať
Učiteľ odkazuje na príklad na tabuli.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.
cms/verbs-webp/79404404.webp
potrebovať
Som smädný, potrebujem vodu!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!
cms/verbs-webp/116877927.webp
zariadiť
Moja dcéra chce zariadiť svoj byt.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
cms/verbs-webp/43100258.webp
stretnúť
Niekedy sa stretnú na schodisku.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.