Từ vựng
Học động từ – Slovak

vstúpiť
Metro práve vstúpilo na stanicu.
vào
Tàu điện ngầm vừa mới vào ga.

plytvať
Energiou by sa nemalo plytvať.
lãng phí
Năng lượng không nên bị lãng phí.

priniesť
On jej vždy prináša kvety.
mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.

prejsť
Skupina prešla cez most.
đi bộ
Nhóm đã đi bộ qua một cây cầu.

znieť
Jej hlas znie fantasticky.
nghe
Giọng của cô ấy nghe tuyệt vời.

stavať
Deti stavajú vysokú vežu.
xây dựng
Các em nhỏ đang xây dựng một tòa tháp cao.

vpustiť
Mali by byť utečenci vpustení na hraniciach?
cho qua
Có nên cho người tị nạn qua biên giới không?

investovať
Kam by sme mali investovať naše peniaze?
đầu tư
Chúng ta nên đầu tư tiền vào điều gì?

odkazovať
Učiteľ odkazuje na príklad na tabuli.
chỉ
Giáo viên chỉ đến ví dụ trên bảng.

potrebovať
Som smädný, potrebujem vodu!
cần
Tôi đang khát, tôi cần nước!

zariadiť
Moja dcéra chce zariadiť svoj byt.
thiết lập
Con gái tôi muốn thiết lập căn hộ của mình.
