Từ vựng

Học động từ – Serbia

cms/verbs-webp/91906251.webp
звати
Дечко зове колико год може гласно.
zvati
Dečko zove koliko god može glasno.
gọi
Cậu bé gọi to nhất có thể.
cms/verbs-webp/60111551.webp
узети
Она мора узети пуно лекова.
uzeti
Ona mora uzeti puno lekova.
uống
Cô ấy phải uống nhiều thuốc.
cms/verbs-webp/91930542.webp
зауставити
Полицајка зауставља аутомобил.
zaustaviti
Policajka zaustavlja automobil.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/118064351.webp
избећи
Он треба да избегне ораше.
izbeći
On treba da izbegne oraše.
tránh
Anh ấy cần tránh các loại hạt.
cms/verbs-webp/127554899.webp
преферирати
Наша ћерка не чита књиге; она преферира свој телефон.
preferirati
Naša ćerka ne čita knjige; ona preferira svoj telefon.
ưa thích
Con gái chúng tôi không đọc sách; cô ấy ưa thích điện thoại của mình.
cms/verbs-webp/106725666.webp
проверити
Он проверава ко тамо живи.
proveriti
On proverava ko tamo živi.
kiểm tra
Anh ấy kiểm tra xem ai sống ở đó.
cms/verbs-webp/14733037.webp
изаћи
Изађите на следећем излазу.
izaći
Izađite na sledećem izlazu.
rời đi
Vui lòng rời đi ở lối ra tiếp theo.
cms/verbs-webp/68435277.webp
доћи
Драго ми је што си дошао!
doći
Drago mi je što si došao!
đến
Mình vui vì bạn đã đến!
cms/verbs-webp/106608640.webp
користити
Чак и мала деца користе таблете.
koristiti
Čak i mala deca koriste tablete.
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
cms/verbs-webp/50772718.webp
отказати
Уговор је отказан.
otkazati
Ugovor je otkazan.
hủy bỏ
Hợp đồng đã bị hủy bỏ.
cms/verbs-webp/120193381.webp
венчати се
Пар се управо венчао.
venčati se
Par se upravo venčao.
kết hôn
Cặp đôi vừa mới kết hôn.
cms/verbs-webp/117311654.webp
носити
Они носе своју децу на леђима.
nositi
Oni nose svoju decu na leđima.
mang
Họ mang con cái của mình trên lưng.