Từ vựng

Học động từ – Tamil

cms/verbs-webp/119188213.webp
मतदान करणे
मतदार आज त्यांच्या भविष्यावर मतदान करत आहेत.
Matadāna karaṇē
matadāra āja tyān̄cyā bhaviṣyāvara matadāna karata āhēta.
bỏ phiếu
Các cử tri đang bỏ phiếu cho tương lai của họ hôm nay.
cms/verbs-webp/55119061.webp
धावणे सुरु करणे
खेळाडू धावणे सुरु करण्याच्या वेळी आहे.
Dhāvaṇē suru karaṇē
khēḷāḍū dhāvaṇē suru karaṇyācyā vēḷī āhē.
bắt đầu chạy
Vận động viên sắp bắt đầu chạy.
cms/verbs-webp/121264910.webp
कापणे
सलाडसाठी तुम्हाला काकडी कापावी लागेल.
Kāpaṇē
salāḍasāṭhī tumhālā kākaḍī kāpāvī lāgēla.
cắt nhỏ
Cho món salad, bạn phải cắt nhỏ dưa chuột.
cms/verbs-webp/117490230.webp
उपद्रव करणे
मुलांचा उपद्रव करणे अवैध आहे.
Upadrava karaṇē
mulān̄cā upadrava karaṇē avaidha āhē.
đặt
Cô ấy đặt bữa sáng cho mình.
cms/verbs-webp/91147324.webp
प्रतिष्ठान मिळवणे
त्याला एक पदक मिळाला.
Pratiṣṭhāna miḷavaṇē
tyālā ēka padaka miḷālā.
thưởng
Anh ấy được thưởng một huy chương.
cms/verbs-webp/49585460.webp
येणे
आम्ही ह्या परिस्थितीत कसे आलो?
Yēṇē
āmhī hyā paristhitīta kasē ālō?
kết thúc
Làm sao chúng ta lại kết thúc trong tình huống này?
cms/verbs-webp/120254624.webp
अग्रेषित करणे
त्याला टीम अग्रेषित करण्याची आवडते.
Agrēṣita karaṇē
tyālā ṭīma agrēṣita karaṇyācī āvaḍatē.
dẫn dắt
Anh ấy thích dẫn dắt một nhóm.
cms/verbs-webp/91930542.webp
थांबवणे
पोलिस ताई गाडी थांबवते.
Thāmbavaṇē
pōlisa tā‘ī gāḍī thāmbavatē.
dừng lại
Nữ cảnh sát dừng lại chiếc xe.
cms/verbs-webp/113316795.webp
लॉग इन करणे
तुम्हाला तुमच्या पासवर्डने लॉग इन करावं लागेल.
Lŏga ina karaṇē
tumhālā tumacyā pāsavarḍanē lŏga ina karāvaṁ lāgēla.
đăng nhập
Bạn phải đăng nhập bằng mật khẩu của mình.
cms/verbs-webp/56994174.webp
बाहेर येण
अंड्यातून काय बाहेर येते?
Bāhēra yēṇa
aṇḍyātūna kāya bāhēra yētē?
ra khỏi
Cái gì ra khỏi quả trứng?
cms/verbs-webp/75492027.webp
उडणे
विमान उडत आहे.
Uḍaṇē
vimāna uḍata āhē.
cất cánh
Máy bay đang cất cánh.
cms/verbs-webp/104302586.webp
परत मिळवणे
मला फेरफटका परत मिळाला.
Parata miḷavaṇē
malā phēraphaṭakā parata miḷālā.
nhận lại
Tôi đã nhận lại số tiền thừa.