Từ vựng
Học động từ – Tamil

dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
dừng lại
Người phụ nữ dừng lại một chiếc xe.
opri
Femeia oprește o mașină.

cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
tăia
Formele trebuie să fie tăiate.

dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
dẫn dắt
Người leo núi có kinh nghiệm nhất luôn dẫn dắt.
conduce
Cei mai experimentați drumeți conduc întotdeauna.

chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
chờ
Chúng ta vẫn phải chờ một tháng nữa.
aștepta
Trebuie să mai așteptăm o lună.

tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
tin tưởng
Chúng ta đều tin tưởng nhau.
încrede
Toți avem încredere unii în alții.

bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
bực bội
Cô ấy bực bội vì anh ấy luôn ngáy.
supăra
Ea se supără pentru că el sforăie mereu.

quay về
Họ quay về với nhau.
quay về
Họ quay về với nhau.
întoarce
Ei se întorc unul către celălalt.

đụng
Tàu đã đụng vào xe.
đụng
Tàu đã đụng vào xe.
lovi
Trenul a lovit mașina.

chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
chạy về phía
Cô gái chạy về phía mẹ của mình.
alerga spre
Fata aleargă spre mama ei.

chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
chỉ
Tôi có thể chỉ một visa trong hộ chiếu của mình.
arăta
Pot arăta un viză în pașaportul meu.

nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
nói
Tôi có một điều quan trọng muốn nói với bạn.
spune
Am ceva important să-ți spun.
