Từ vựng
Học động từ – Thái

chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
chia sẻ
Chúng ta cần học cách chia sẻ sự giàu có của mình.
ділитися
Нам потрібно навчитися ділитися нашим достатком.

thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
thay đổi
Nhiều thứ đã thay đổi do biến đổi khí hậu.
змінитися
Багато чого змінилося через зміну клімату.

hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
hy vọng
Tôi đang hy vọng may mắn trong trò chơi.
сподіватися
Я сподіваюсь на удачу у грі.

rửa
Người mẹ rửa con mình.
rửa
Người mẹ rửa con mình.
мити
Мама миє свою дитину.

trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
trượt sót
Anh ấy đã trượt sót cơ hội ghi bàn.
пропускати
Він пропустив шанс забити гол.

gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
gửi
Tôi đang gửi cho bạn một bức thư.
надсилати
Я надсилаю вам лист.

dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
dám
Tôi không dám nhảy vào nước.
наважитися
Я не наважуюсь стрибнути у воду.

tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
tìm kiếm
Kẻ trộm đang tìm kiếm trong nhà.
обшукувати
Злодій обшукує будинок.

nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
nghi ngờ
Anh ấy nghi ngờ rằng đó là bạn gái của mình.
підозрювати
Він підозрює, що це його дівчина.

đốn
Người công nhân đốn cây.
đốn
Người công nhân đốn cây.
рубати
Робітник рубає дерево.

tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
знаходити
Я знайшов гарний гриб!
