词汇
学习副词 – 印地语

一半
杯子里只有一半是满的。
Yībàn
bēizi lǐ zhǐyǒu yībàn shì mǎn de.
một nửa
Ly còn một nửa trống.

几乎
我几乎打中了!
Jīhū
wǒ jīhū dǎ zhòng le!
gần như
Tôi gần như trúng!

无处
这些轨迹通向无处。
Wú chù
zhèxiē guǐjī tōng xiàng wú chù.
không nơi nào
Những dấu vết này dẫn tới không nơi nào.

太多
他总是工作得太多。
Tài duō
tā zǒng shì gōngzuò dé tài duō.
quá nhiều
Anh ấy luôn làm việc quá nhiều.

为什么
孩子们想知道为什么事情是这样的。
Wèishéme
háizimen xiǎng zhīdào wèishéme shìqíng shì zhèyàng de.
tại sao
Trẻ em muốn biết tại sao mọi thứ lại như vậy.

几乎
油箱几乎是空的。
Jīhū
yóuxiāng jīhū shì kōng de.
gần như
Bình xăng gần như hết.

到
他们跳到水里。
Dào
tāmen tiào dào shuǐ lǐ.
vào
Họ nhảy vào nước.

经常
龙卷风并不经常出现。
Jīngcháng
lóngjuǎnfēng bìng bù jīngcháng chūxiàn.
thường
Lốc xoáy không thường thấy.

家
士兵想回到家里和他的家人在一起。
Jiā
shìbīng xiǎng huí dào jiālǐ hé tā de jiārén zài yīqǐ.
về nhà
Người lính muốn về nhà với gia đình mình.

外面
我们今天在外面吃饭。
Wàimiàn
wǒmen jīntiān zài wàimiàn chīfàn.
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.

早上
早上,我工作压力很大。
Zǎoshang
zǎoshang, wǒ gōngzuò yālì hěn dà.
vào buổi sáng
Tôi có nhiều áp lực công việc vào buổi sáng.
