ôm
Anh ấy ôm ông bố già của mình.
обнимать
Он обнимает своего старого отца.
quên
Cô ấy không muốn quên quá khứ.
забывать
Она не хочет забывать прошлое.
đỗ xe
Các xe hơi được đỗ trong bãi đỗ xe ngầm.
парковаться
Автомобили припаркованы на подземной стоянке.
vận chuyển
Chúng tôi vận chuyển các xe đạp trên nóc ô tô.
перевозить
Мы перевозим велосипеды на крыше машины.
hoàn thành
Con gái chúng tôi vừa hoàn thành đại học.
заканчивать
Наша дочь только что закончила университет.
suy nghĩ sáng tạo
Để thành công, đôi khi bạn phải suy nghĩ sáng tạo.
думать
Чтобы добиться успеха, иногда нужно думать нестандартно.
che phủ
Cô ấy đã che phủ bánh mì bằng phô mai.
покрывать
Она покрыла хлеб сыром.
hoàn thành
Bạn có thể hoàn thành bức tranh ghép không?
завершать
Ты можешь завершить этот пазл?
tóm tắt
Bạn cần tóm tắt các điểm chính từ văn bản này.
обобщать
Вам нужно обобщить ключевые моменты этого текста.
mời vào
Trời đang tuyết, và chúng tôi đã mời họ vào.
пускать
На улице шел снег, и мы пустили их внутрь.
buông
Bạn không được buông tay ra!
отпускать
Вы не должны отпускать ручку!
nhìn nhau
Họ nhìn nhau trong một khoảng thời gian dài.
смотреть друг на друга
Они смотрели друг на друга долгое время.